初生之犢不畏虎
sơ sanh chi độc bất úy hổ
Hán Việt: sơ sanh chi độc bất úy hổ · Pinyin: chū shēng zhī dú bù wèi hǔ
Tổng quan
nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ
Cấu tạo: 初 (sơ) + 生 (sanh) + 之 (chi) + 犢 (độc) + 不 (bất) + 畏 (úy) + 虎 (hổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛出生的小牛不懼怕老虎。比喻閱歷不深的年輕人敢說敢做,無所畏懼。如:「剛進入社會工作的人常秉著初生之犢不畏虎的銳氣奮勉不懈,希望有所建樹。」
Eng
- CC-CEDICT lit. a new-born calf has no fear of the tiger (idiom)|fig. the fearlessness of youth
- Cihui 初生之犢不畏虎 hūshēngzhīdú bùwèihǔ id. Young men fresh from school are uncompromising despite pressure from above.