初生牛犢不怕虎

chū shēng niú dú bù pà hǔ sơ sanh ngưu độc bất phạ hổ

Hán Việt: sơ sanh ngưu độc bất phạ hổ · Pinyin: chū shēng niú dú bù pà hǔ

Tổng quan

nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ

Cấu tạo: (sơ) + (sanh) + (ngưu) + (độc) + (bất) + (phạ) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犊:小牛。刚生下来的小牛不怕老虎。比喻青年人思想上很少顾虑,敢作敢为。
  • Tân Hoa Tự Điển 犊小牛。刚生下来的小牛不怕老虎。比喻青年人思想上很少顾虑,敢作敢为。

Eng

  • CC-CEDICT lit. newborn calves do not fear tigers (idiom)|fig. the young are fearless
  • Cihui 初生牛犢不怕虎 hūshēng niúdú bù pà hǔ f.e. the young are fearless