财迷心窍

cái mí xīn qiàotài mê tâm khiếu

Hán Việt: tài mê tâm khiếu · Pinyin: cái mí xīn qiào

Tổng quan

mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指由于一心爱财而心中糊涂。

Cấu tạo: 財 (tài) + 迷 (mê) + 心 (tâm) + 竅 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mê muội vì tiền
  • Biên soạn money-grubbing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指由于一心爱财而心中糊涂。

Eng

  • Cihui mad about money (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

心窍儿