利根

lì gēnlợi căn

Hán Việt: lợi căn · Pinyin: lì gēn

Tổng quan

LỢI CĂN Căn khí linh lợi, người có căn khí linh lợi. Báo Từ trong TĐT q. 13 ghi: 今日眾中還有堪任繼踵底人摩? 出來!若是利根底相投,不煩瞬視。 Hôm nay trong chúng còn có người nào kham nhậm nối gót chăng? Hãy bước ra! Nếu là bậc l

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。犹言慧性。谓易于悟解的根器◇理学家亦用之。

Cấu tạo: 利 (lợi) + 根 (căn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LỢI CĂN Căn khí linh lợi, người có căn khí linh lợi. Báo Từ trong TĐT q. 13 ghi: 今日眾中還有堪任繼踵底人摩? 出來!若是利根底相投,不煩瞬視。 Hôm nay trong chúng còn có người nào kham nhậm nối gót chăng? Hãy bước ra! Nếu là bậc lợi căn thì khế hợp, không phiền nhìn chăm chăm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。犹言慧性。谓易于悟解的根器◇理学家亦用之。

Eng

  • JMdict intelligence
  • JMdict cleverness
  • JMdict innate aptitude

ja

  • JMdict 利根(りこん)

other

  • Nguồn khác người có căn khí linh lợi
  • Nguồn khác Báo Từ trong TĐT q
  • Nguồn khác 13 ghi: 今日眾中還有堪任繼踵底人摩? 出來!若是利根底相投,不煩瞬視。 Hôm nay trong chúng còn có người nào kham nhậm nối gót chăng? Hãy bước ra! Nếu là bậc lợi căn thì khế hợp, không phiền nhìn chăm chăm

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃