到什麼山上唱什麼歌

dào shén me shān shàng chàng shén me gē đáo thập ma san thượng xướng thập ma ca

Hán Việt: đáo thập ma san thượng xướng thập ma ca · Pinyin: dào shén me shān shàng chàng shén me gē

Tổng quan

Cấu tạo: (đáo) + (thập) + (ma) + (san) + (thượng) + (xướng) + (thập) + (ma) + (ca)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻按照实际情况变化而做出相应的变化。