刻不容緩

kè bù róng huǎn khắc bất dung hoãn

Hán Việt: khắc bất dung hoãn · Pinyin: kè bù róng huǎn

Tổng quan

không thể trì hoãn | đòi hỏi hành động ngay lập tức cấp bách; vô cùng khẩn cấp; không thể chậm một giây。片刻也不能拖延。形容形勢緊迫。

Cấu tạo: (khắc) + (bất) + (dung) + (hoãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể trì hoãn | đòi hỏi hành động ngay lập tức cấp bách; vô cùng khẩn cấp; không thể chậm một giây。片刻也不能拖延。形容形勢緊迫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緩,拖延。刻不容緩形容情勢十分緊迫,一刻也不容耽擱。《清史稿.卷一○.高宗本紀一》:「乙卯,諭曰:『江南水災地畝涸出,耕種刻不容緩。』」《官場現形記》第五三回:「但是如今這兩件事情,都是刻不容緩的,所以卑府才趕到省裡,來面回大帥。」

Eng

  • CC-CEDICT to brook no delay|to demand immediate action
  • Cihui to brook no delay; to demand immediate action

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千钧一发 · 燃眉之急 · 迫不及待 · 迫在眉睫