前事不忘,後事之師
Pinyin: qián shì bù wàng,hòu shì zhī shī
Tổng quan
không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ) | rút kinh nghiệm từ quá khứ
Cấu tạo: 前 (tiền) + 事 (sự) + 不 (bất) + 忘 (vong) + , + 後 (hậu) + 事 (sự) + 之 (chi) + 師 (sư)
Nghĩa
Việt
- Cihui không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ) | rút kinh nghiệm từ quá khứ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 师:借鉴。记取从前的经验教训,作为以后工作的借鉴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不忘记过去的经验教训﹐可以作为今后行事的借鉴。语出《战国策.赵策一》"前事之不忘﹐后事之师。"
- Tân Hoa Tự Điển 师借鉴。记取从前的经验教训,作为以后工作的借鉴。
Eng
- CC-CEDICT don't forget past events, they can guide you in future (idiom); benefit from past experience
- Cihui don't forget past events, they can guide you in future (idiom); benefit from past experience