前事不忘,後事之師

qián shì bù wàng,hòu shì zhī shī

Pinyin: qián shì bù wàng,hòu shì zhī shī

Tổng quan

không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ) | rút kinh nghiệm từ quá khứ

Cấu tạo: (tiền) + (sự) + (bất) + (vong) + + (hậu) + (sự) + (chi) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ) | rút kinh nghiệm từ quá khứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記取過去的經驗教訓,可作為今後行事的依據。《戰國策.趙策一》:「臣觀成事,聞往古,天下之美同,臣主之權均之能美,未之有也。前事之不忘,後事之師。」唐.陳子昂〈諫用刑書〉:「臣讀漢書至此,未嘗不為戾太子流涕也。古人云,前事之不忘,後事之師,伏願陛下念之。」

Eng

  • CC-CEDICT don't forget past events, they can guide you in future (idiom); benefit from past experience
  • Cihui don't forget past events, they can guide you in future (idiom); benefit from past experience