前人栽樹,後人乘涼
Pinyin: qián rén zāi shù,hòu rén chéng liáng
Tổng quan
hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
Cấu tạo: 前 (tiền) + 人 (nhân) + 栽 (tài) + 樹 (thụ) + , + 後 (hậu) + 人 (nhân) + 乘 (thừa) + 涼 (lương)
Nghĩa
Việt
- Cihui hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻前人为后人造福。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"前人种树﹐后人乘凉"。
Eng
- CC-CEDICT to enjoy the benefits of the hard work of one's predecessors. (idiom)
- Cihui to enjoy the benefits of the hard work of one's predecessors. (idiom)