前人栽樹,後人乘涼
Pinyin: qián rén zāi shù,hòu rén chéng liáng
Tổng quan
hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
Cấu tạo: 前 (tiền) + 人 (nhân) + 栽 (tài) + 樹 (thụ) + , + 後 (hậu) + 人 (nhân) + 乘 (thừa) + 涼 (lương)
Nghĩa
Việt
- Cihui hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻前人為後人造福。《群音類選.清腔類.卷一.桂枝香.坐壇遣將曲》:「那曉得三綱五常,只知道七青八黃,圓鴨蛋裡棹槳,竹竿空長,肚裡無穰,前人栽樹,後人乘涼。」《黃繡球》第一回:「俗語說得好:『前人栽樹,後人乘涼。』我們守著祖宗的遺產,過了一生,後來兒孫,自有兒孫之福。」
Eng
- CC-CEDICT to enjoy the benefits of the hard work of one's predecessors. (idiom)
- Cihui to enjoy the benefits of the hard work of one's predecessors. (idiom)