前功盡棄

qián gōng jìn qì tiền công tận khí

Hán Việt: tiền công tận khí · Pinyin: qián gōng jìn qì

Tổng quan

phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ) | mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển

Cấu tạo: (tiền) + (công) + (tận) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ) | mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將以往辛苦建立的功勞,全部廢棄。《史記.卷四.周本紀》:「今又將兵出塞,過兩周,倍韓,攻梁,一舉不得,前功盡棄。」《紅樓夢》第一三回:「如何肯又回家染了紅塵,將前功盡棄呢?」也作「前功皆棄」、「前功盡滅」、「前功盡廢」。

Eng

  • CC-CEDICT to waste all one's previous efforts (idiom)|all that has been achieved goes down the drain
  • Cihui 前功盡棄 iángōngjìnqì f.e. all previous work undone

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功亏一篑 · 功败垂成

Từ trái nghĩa

大功告成