窮途末路
cùng đồ mạt lộ
Hán Việt: cùng đồ mạt lộ · Pinyin: qióng tú mò lù
Tổng quan
nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ) | bế tắc | trong cảnh ngộ không lối thoát | mọi thứ đã đến ngõ cụt
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ) | bế tắc | trong cảnh ngộ không lối thoát | mọi thứ đã đến ngõ cụt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穷途:处境困窘。形容到了无路可走的地步。
- Tân Hoa Tự Điển 1.绝路。形容处境窘困﹐走投无路。
- Tân Hoa Tự Điển 穷途处境困窘。形容到了无路可走的地步。
Eng
- CC-CEDICT lit. the path exhausted, the end of the road (idiom); an impasse|in a plight with no way out|things have reached a dead end
- Cihui 窮途末路 ióngtúmòlù f.e. at the end of one's rope