前門拒虎,後門進狼
Pinyin: qián mén jù hǔ,hòu mén jìn láng
Tổng quan
đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ) | nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác
Cấu tạo: 前 (tiền) + 門 (môn) + 拒 (cự) + 虎 (hổ) + , + 後 (hậu) + 門 (môn) + 進 (tiến) + 狼 (lang)
Nghĩa
Việt
- Cihui đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ) | nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前門打走了虎,後門又進來了狼。比喻禍患接踵而至,處境極為險惡。明.李贄《史綱評要.周紀》:「前門拒虎,後門進狼,未知是禍是福。」
Eng
- CC-CEDICT to beat a tiger from the front door, only to have a wolf come in at the back (idiom); fig. facing one problem after another
- Cihui to beat a tiger from the front door, only to have a wolf come in at the back (idiom); fig. facing one problem after another