前門拒虎,後門進狼
Pinyin: qián mén jù hǔ,hòu mén jìn láng
Tổng quan
đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ) | nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác
Cấu tạo: 前 (tiền) + 門 (môn) + 拒 (cự) + 虎 (hổ) + , + 後 (hậu) + 門 (môn) + 進 (tiến) + 狼 (lang)
Nghĩa
Việt
- Cihui đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ) | nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻赶走了一个敌人,又来了一个敌人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"前门去虎,后门进狼"。 2.比喻一害刚去﹐又来一害。
Eng
- CC-CEDICT to beat a tiger from the front door, only to have a wolf come in at the back (idiom); fig. facing one problem after another
- Cihui to beat a tiger from the front door, only to have a wolf come in at the back (idiom); fig. facing one problem after another