剪頭
tiễn đầu
Hán Việt: tiễn đầu · Pinyin: jiǎn tóu
Tổng quan
cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc
1.犹剪发。 2.犹劈面。
劈頭、當面。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四一出》:「說一和你惺惺,才相見剪頭來罵人」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kiểu tóc
- Google Alex v6 trực diện
- Tần suất từ cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc
- Biên soạn 剪頭 iǎntóu v.o. cut one's hair; have one's hair cut
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 劈頭、當面。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四一出》:「說一和你惺惺,才相見剪頭來罵人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹剪发。 2.犹劈面。
Eng
- Cihui 剪頭 iǎntóu v.o. cut one's hair; have one's hair cut
- Tần suất từ 剪頭 iǎntóu v.o. cut one's hair; have one's hair cut
Đức
- Handedict Haarschnitt