功者難成而易敗
công giả nan thành nhi dịch bại
Hán Việt: công giả nan thành nhi dịch bại · Pinyin: gōng zhě nán chéng ér yì bài
Tổng quan
Cấu tạo: 功 (công) + 者 (giả) + 難 (nan) + 成 (thành) + 而 (nhi) + 易 (dịch) + 敗 (bại)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功;功业、事业。事业的成功非常难,但失败却很容易。