动脚尖

động cước tiêm

Hán Việt: động cước tiêm

Tổng quan

ngón chân, mũi (giày, dép, ủng), chân (tường), phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn, (xem) tread, chết, bỏ đời, đặt ngón chân vào, đóng mũi (giày); vá (mạng) đầu mũi (bít tất), (thể dục,thể thao) sút (bóng), (thông tục) đá đít, đi chân chữ bát, đi chân chữ bát, đi chân vòng kiềng, đứng vào vạch đợi lệnh xuất phát (chạy đua), tuân mệnh lệnh, phục tùng (đảng của mình), bắt ai đứng vào vạch trước khi xuất phát (chạy đua), bắt ai phục tùng

Cấu tạo: 動 (động) + 腳 (cước) + 尖 (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhón chân

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi toe

Từ liên quan

Gần nghĩa

动脚 · 脚尖 · 脚尖旋转 · 脚尖儿 · 動腳 · 脚尖朝内 · 脚尖朝外