助人为快乐之本

zhù rén wéi kuài lè zhī běntrợ nhân vi khoái nhạc chi bổn

Hán Việt: trợ nhân vi khoái nhạc chi bổn · Pinyin: zhù rén wéi kuài lè zhī běn

Tổng quan

niềm vui từ việc giúp đỡ người khác

Cấu tạo: 助 (trợ) + 人 (nhân) + 為 (vi) + 快 (khoái) + 樂 (nhạc) + 之 (chi) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giúp người vui
  • Biên soạn 助人為快樂之本 hùrén wéi kuàilèzhīběn f.e. Helping others is the source of happiness

Eng

  • Cihui pleasure from helping others

Từ liên quan

Gần nghĩa

助人度过难关