助长的

trợ trường đích

Hán Việt: trợ trường đích

Tổng quan

có ích, có lợi, đưa đến, dẫn đến đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích, đề xướng

Cấu tạo: 助 (trợ) + 長 (trường) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có lợi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi conducive

Từ liên quan

Gần nghĩa

助长 · 助长…的 · 长的 · 助长声势 · 助长某人