努嘴

nǔ zuǐnỗ chủy

Hán Việt: nỗ chủy · Pinyin: nǔ zuǐ

Tổng quan

giảo mồm. bà giảo mồm ra, bảo nó đừng nói tiếp nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.翘起嘴唇,向人示意。 2.喻草木萌发嫩芽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

翹起嘴脣示意。元.李行道《灰闌記》第四折:「這包待制就將前案與你翻了,若說不過時,你可努嘴兒,我幫你說。」《二刻拍案驚奇》卷二一:「正施為間,那店裡婦人一眼估著灶前地下,只管努嘴。」

Cấu tạo: 努 (nỗ) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bĩu môi
  • Cihui chẩu môi
  • Tần suất từ bĩu môi , chẩu môi; giảo mồm. bà giảo mồm ra, bảo nó đừng nói tiếp nữa.; giảo mồm
  • Biên soạn 1. point with puckered lips

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翹起嘴脣示意。元.李行道《灰闌記》第四折:「這包待制就將前案與你翻了,若說不過時,你可努嘴兒,我幫你說。」《二刻拍案驚奇》卷二一:「正施為間,那店裡婦人一眼估著灶前地下,只管努嘴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.翘起嘴唇,向人示意。 2.喻草木萌发嫩芽。

Eng

  • Cihui to pout; to stick out one's lips
  • Tần suất từ v.o. <coll.> 1. point with puckered lips , Tā ¹xiàng wǒmen nǔle nǔzuǐr, ràng wǒmen gǎnkuài zǒukāi. He pursed his lips at us, signalling us to leave immediately. 2. pout; purse one's lips (to show displeasure)

Đức

  • Handedict die Lippen aufwerfen, den Mund spitzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

努嘴儿 · 努克 · 努出 · 努力 · 努目 · 努責 · 嘴严 · 嘴乖