勇猛精進

yǒng měng jīng jìn dũng mãnh tinh tiến

Hán Việt: dũng mãnh tinh tiến · Pinyin: yǒng měng jīng jìn

Tổng quan

dũng mãnh tinh tiến (術語)勇猛進修難行也。無量壽經上曰:「勇猛精進,志願無倦。」法華經序品曰:「又見菩薩勇猛精進入於深山。」☸

Cấu tạo: (dũng) + (mãnh) + (tinh) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dũng mãnh tinh tiến (術語)勇猛進修難行也。無量壽經上曰:「勇猛精進,志願無倦。」法華經序品曰:「又見菩薩勇猛精進入於深山。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教謂積極努力的修行。《無量壽經.卷上》:「勇猛精進,志願無惓,專求清白之法,以慧利群生。」

ja

  • JMdict engage in ascetic practices with dauntless spirit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

勇往直前

Từ trái nghĩa

抱残守缺 · 故步自封