故步自封
cố bộ tự phong
Hán Việt: cố bộ tự phong · Pinyin: gù bù zì fēng
Tổng quan
TỰ PHONG giậm chân tại chỗ; bảo thủ; thủ cựu; chồn chân bó gối (ví với yên phận không muốn vươn lên)
故:旧; 故步:旧时行步之法,引伸为旧法; 封:限制在一定的范围内。比喻守着老一套,不求进步。
比喻墨守成規,安於現狀,不求進取。如:「他為人行事,既不隨波逐流,也不故步自封。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bảo thủ
- VietPhrases bảo thủ; thủ cựu; chồn chân bó gối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻墨守成規,安於現狀,不求進取。如:「他為人行事,既不隨波逐流,也不故步自封。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故:旧; 故步:旧时行步之法,引伸为旧法; 封:限制在一定的范围内。比喻守着老一套,不求进步。
Eng
- Cihui stuck in the old ways (idiom); refusing to acknowledge new ideas/stagnating and conservative