動身

dòng shēn động thân

Hán Việt: động thân · Pinyin: dòng shēn

Tổng quan

lên đường | rời đi

Cấu tạo: (động) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên đường | rời đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 起程。《儒林外史》第二○回:「擇個日子動身。娘子哭哭啼啼,拜別父母,上船去了。」《紅樓夢》第六六回:「賈璉此時也沒了主意,便放了手,命湘蓮快去。湘蓮反不動身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 启程;出发行李都打好了,明天早上就~。

Eng

  • CC-CEDICT to go on a journey|to leave
  • Cihui to go on a journey; to leave

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出发 · 啟碇 · 启程 · 启航 · 起程

Từ trái nghĩa

抵达