勻溜

yún liuQUÂN LỰU

Hán Việt: QUÂN LỰU · Pinyin: yún liu

Tổng quan

đều đặn; đều tăm tắp; đầy đặn; cân đối. sợi dệt thật đều. 這個孩子身材真勻溜. đứa bé này vóc người cân đối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓粗细﹑稀稠或大小适中。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合於中度,就物的大小、稀稠或粗細程度而言。如:「這個人的身材真勻溜。」「盛一碗勻溜的粥給我喝。」

Cấu tạo: 勻 (quân) + 溜

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這線紡得真勻溜。 這個孩子身材真勻溜。
  • Tần suất từ quân phục; đều đặn; đều tăm tắp; đầy đặn; cân đối
  • Biên soạn 1. even and smooth (in texture) 2. of the right consistency

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合於中度,就物的大小、稀稠或粗細程度而言。如:「這個人的身材真勻溜。」「盛一碗勻溜的粥給我喝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓粗细﹑稀稠或大小适中。

Eng

  • Cihui even and smooth
  • Tần suất từ s.v. 1. even and smooth (in texture) 2. of the right consistency

Đức

  • Handedict von der gewünschten Konsistenz

Từ liên quan

Gần nghĩa

勻兌 · 勻和 · 勻臉 · 匀兑 · 勻淨 · 匀和 · 勻實 · 勻整