包乾

bāo gānbao kiền

Hán Việt: bao kiền · Pinyin: bāo gān

Tổng quan

chịu trách nhiệm hoàn toàn về công việc

Cấu tạo: 包 (bao) + 乾 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ được giao
  • Tần suất từ chịu trách nhiệm hoàn toàn về công việc , nhiệm vụ được giao
  • Tần suất từ bao can/bao cán/bao hàn/bao kiền: chịu trách nhiệm cho đến khi xong/khoán/thầu/bao thầu; khoán; thầu; bao thầu. 對某工作全部負責,保證完成. 分段包干 chia phần làm khoán 剩下的掃尾活兒由我們小組包干 tổ tôi bao thầu hết những việc lặt vặt còn lại; khoán; thầu; bao thầu
  • Biên soạn v. be responsible for task until completion

Eng

  • Cihui to have the full responsibility of a job; allocated task
  • Tần suất từ v. be responsible for task until completion

Đức

  • Handedict eigenverantwortlich handeln, sich verpflichten

Từ liên quan

Gần nghĩa

包乾兒 · 包乾制 · 乾元 · 乾冷 · 乾縣 · 乾命 · 乾坤 · 乾城