北涧居简禅师语录
bắc giản cư giản thiện sư ngữ lục
Hán Việt: bắc giản cư giản thiện sư ngữ lục
Tổng quan
BẮC GIẢN CƯ GIẢN THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. Còn gọi: Bắc Giản Hòa thượng ngữ lục, Bắc Giản ngữ lục. Ngữ lục, 1 quyển, do Bắc Giản Cư Giản soạn vào đời Tống, Vật Sơ Đại Quan biên tập, được xếp vào Tục Tạng kinh tập 121, trang 128. Nội dung bao gồm ngữ lục của Cư Giản tại viện Bát-nhã ở Đài Châu, chùa Thiết Quan Âm ở Hồ Châu, chùa Viên Giác ở An Kiết Châu, chùa Huệ Nhật ở phủ Bình Giang, và các phần…
Cấu tạo: 北 (bắc) + 涧 (giản) + 居 (cư) + 简 (giản) + 禅 (thiện) + 师 (sư) + 语 (ngữ) + 录 (lục)
Nghĩa
Việt
- Cihui BẮC GIẢN CƯ GIẢN THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. Còn gọi: Bắc Giản Hòa thượng ngữ lục, Bắc Giản ngữ lục. Ngữ lục, 1 quyển, do Bắc Giản Cư Giản soạn vào đời Tống, Vật Sơ Đại Quan biên tập, được xếp vào Tục Tạng kinh tập 121, trang 128. Nội dung bao gồm ngữ lục của Cư Giản tại viện Bát-n…