十二因缘生祥瑞经
thập nhị nhân duyến sanh tường thụy kinh
Hán Việt: thập nhị nhân duyến sanh tường thụy kinh
Tổng quan
thập nhị nhân duyên sinh tường thuỵ kinh (經名)二卷,趙宋施護譯。☸
Cấu tạo: 十 (thập) + 二 (nhị) + 因 (nhân) + 缘 (duyến) + 生 (sanh) + 祥 (tường) + 瑞 (thụy) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui thập nhị nhân duyên sinh tường thuỵ kinh (經名)二卷,趙宋施護譯。☸