十千日光三昧定经
thập thiên nhật quang tam muội định kinh
Hán Việt: thập thiên nhật quang tam muội định kinh
Tổng quan
thập thiên nhật quang tam muội định kinh (經名)最勝問菩薩十住除垢斷結經之異名。☸
Cấu tạo: 十 (thập) + 千 (thiên) + 日 (nhật) + 光 (quang) + 三 (tam) + 昧 (muội) + 定 (định) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui thập thiên nhật quang tam muội định kinh (經名)最勝問菩薩十住除垢斷結經之異名。☸