千方百計

qiān fāng bǎi jì thiên phương bách kế

Hán Việt: thiên phương bách kế · Pinyin: qiān fāng bǎi jì

Tổng quan

nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ) | bằng mọi phương tiện có thể trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cách; tam khoanh tứ đốm。形容想盡或用盡種種方法。 千方百計掩蓋錯誤。 Tìm đủ mọi cách để lấp liếm sai lầm.

Cấu tạo: (thiên) + (phương) + (bách) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ) | bằng mọi phương tiện có thể trăm phương ngàn kế; tìm đủ mọi cách; tam khoanh tứ đốm。形容想盡或用盡種種方法。 千方百計掩蓋錯誤。 Tìm đủ mọi cách để lấp liếm sai lầm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 費盡心機,想盡一切辦法、計謀。《紅樓夢》第六七回:「這裡老太太們為姑娘的病體,千方百計請好大夫配藥診治,也是為姑娘的病好。」《老殘遊記二編》第四回:「我好容易千方百計的湊了這些銀子來踐你的前約,把銀子交給你,自己去採辦罷。」也作「百計千方」、「千方萬計」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. thousand ways, a hundred plans (idiom); by every possible means
  • Cihui lit. thousand ways, a hundred plans (idiom); by every possible means

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

处心积虑 · 想方设法 · 百计千方 · 百计千谋

Từ trái nghĩa

无计可施