千載難逢

qiān zǎi nán féng thiên tái nan phùng

Hán Việt: thiên tái nan phùng · Pinyin: qiān zǎi nán féng

Tổng quan

cực kỳ hiếm hoi (thành ngữ) | ngàn năm có một

Cấu tạo: (thiên) + (tái) + (nan) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ hiếm hoi (thành ngữ) | ngàn năm có một

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 千年也難遇上一次,形容機會極為難得。如:「這是千載難逢的好機會,你一定要好好把握。」南朝齊.庾杲之〈臨終上表〉:「臣以凡庸,謬徼昌運,獎擢之厚,千載難逢。」

Eng

  • CC-CEDICT extremely rare (idiom)|once in a blue moon
  • Cihui extremely rare (idiom); once in a blue moon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千载一时

Từ trái nghĩa

司空见惯 · 家常便饭