千里姻緣一線牽
thiên lí nhân duyến nhất tuyến khiên
Hán Việt: thiên lí nhân duyến nhất tuyến khiên · Pinyin: qiān lǐ yīn yuán yī xiàn qiān
Tổng quan
Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 姻 (nhân) + 緣 (duyến) + 一 (nhất) + 線 (tuyến) + 牽 (khiên)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指婚姻是由月下老人暗中用一红线牵连而成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓夫妻婚配是命中注定,由月下老人暗中用一红线牵连而成。语出唐李_言《续玄怪录.定婚店》。
Eng
- Cihui 千里姻緣一線牽 iānlǐ yīnyuán yī xiàn qiān f.e. People a thousand li apart may be linked by marriage.