午後
ngọ hậu
Hán Việt: ngọ hậu · Pinyin: wǔ hòu
Tổng quan
buổi chiều; chiều
1.下午。
正午十二點鐘以後。唐.白居易〈慵不能〉詩:「午後恣情寢,午時隨事餐。」《老殘遊記》第二回:「次日清晨起來,喫點兒點心,便搖著串鈴滿街踅了一趟,虛應一應故事。午後便步行至鵲華橋邊,雇了一隻小船。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 buổi chiều
- VietPhrases buổi chiều; chiều
- Tần suất từ ngọ hấu/ngọ hậu: sau giờ ngọ/buổi chiều/chiều; buổi chiều; buổi chiều; chiều
- Biên soạn afternoon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正午十二點鐘以後。唐.白居易〈慵不能〉詩:「午後恣情寢,午時隨事餐。」《老殘遊記》第二回:「次日清晨起來,喫點兒點心,便搖著串鈴滿街踅了一趟,虛應一應故事。午後便步行至鵲華橋邊,雇了一隻小船。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.下午。
- Kaggle Zh-Vi afternoon
Eng
- JMdict afternoon
- JMdict p.m
- Cihui afternoon
- Tần suất từ n. afternoon
Đức
- Handedict Nachmittag
ja
- JMdict 午後(ごご)