單片微型計算機

dān piàn wēi xíng jì suàn jī đan phiến vi hình kế toán ki

Hán Việt: đan phiến vi hình kế toán ki · Pinyin: dān piàn wēi xíng jì suàn jī

Tổng quan

Cấu tạo: (đan) + (phiến) + (vi) + (hình) + (kế) + (toán) + (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称单片机”。制作在一片集成电路上的微型计算机。适用范围广,如各种测量仪器、仪表,以及工业控制、家用电器、办公室设备等。