南柯梦

nán kē mèngnam kha mộng

Hán Việt: nam kha mộng · Pinyin: nán kē mèng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"南柯一梦"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傳奇名。明湯顯祖作。本於唐李公佐所作《南柯太守傳》,為玉茗堂四夢之一。也稱為「南柯記」。 2.比喻人生富貴如夢般縹緲無常。參見「南柯一夢」條。宋.朱敦儒〈水龍吟.放船千里凌波去〉詞:「念伊嵩舊隱,巢由故友,南柯夢,遽如許。」

Cấu tạo: 南 (nam) + 柯 (kha) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"南柯一梦"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

南柯一梦 · 南柯 · 南柯夢 · 南柯蟻 · 南柯一夢 · 南柯太守