南柯

nam kha

Hán Việt: nam kha

Tổng quan

Cành cây hướng về phí nam — Chỉ giâc mơ. Cung oán ngâm khúc có câu: »Giấc Nam kha khéo bất tình, bừng con mắt dậy thấy mình tay không«

新华 · Tân Hoa Đại lục

夢境。參見「南柯一夢」條。宋.范成大〈題城山晚對軒壁〉詩:「一枕清風夢綠蘿,人間隨處是南柯。」

Cấu tạo: 南 (nam) + 柯 (kha)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cành cây hướng về phí nam — Chỉ giâc mơ. Cung oán ngâm khúc có câu: »Giấc Nam kha khéo bất tình, bừng con mắt dậy thấy mình tay không«

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夢境。參見「南柯一夢」條。宋.范成大〈題城山晚對軒壁〉詩:「一枕清風夢綠蘿,人間隨處是南柯。」

other

  • Nguồn khác Chỉ giâc mơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

南柯一梦 · 南下 · 南丰 · 南丹 · 南乐 · 南乳 · 南亚 · 南京