南泉禪師

nam tuyền thiện sư

Hán Việt: nam tuyền thiện sư

Tổng quan

NAM TUYỀN THIỀN SƯ Thiền sư Phổ Nguyện đời Đường hoằng pháp ở núi Nam Tuyền, Trì Dương, nên người đời gọi là Nam Tuyền Thiền sư. X. Phổ Nguyện

Cấu tạo: 南 (nam) + 泉 (tuyền) + 禅 (thiện) + 师 (sư)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trì Dương, nên người đời gọi là Nam Tuyền Thiền sư
  • Nguồn khác Phổ Nguyện

Từ liên quan

Gần nghĩa

南泉圓相 · 南泉斬貓 · 南泉牡丹 · 南泉白牯 · 南泉鎌子 · 南泉山 · 南泉水牯牛 · 禪師塔