南泉水牯牛

nam tuyền thủy cổ ngưu

Hán Việt: nam tuyền thủy cổ ngưu

Tổng quan

NAM TUYỀN THỦY CỔ NGƯU Công án. Công án. Cơ ngữ của Nam Tuyền Phổ Nguyện liên hệ đến con trâu đực đời Đường. Nam Tuyền trong TĐT q. 16 ghi: 師欲順世時,向第一座云: ‘百年后,第一不得向王老師頭上污。’第一座對云: ‘終不敢造次。’師云: ‘或有人問: 王老師

Cấu tạo: 南 (nam) + 泉 (tuyền) + 水 (thủy) + 牯 (cổ) + 牛 (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NAM TUYỀN THỦY CỔ NGƯU Công án. Công án. Cơ ngữ của Nam Tuyền Phổ Nguyện liên hệ đến con trâu đực đời Đường. Nam Tuyền trong TĐT q. 16 ghi: 師欲順世時,向第一座云: ‘百年后,第一不得向王老師頭上污。’第一座對云: ‘終不敢造次。’師云: ‘或有人問: 王老師什摩處去也? 作摩生向他道? ’對云: ‘歸本處去。’師云: ‘早是向我頭上污了 Khi Sư muốn thị tịch gọi đệ nhất tọa bảo: Sau khi ta trăm tuổi, điều kỵ nhất chẳng được làm nhơ đầu của Vương Lão Sư. Đệ nhất tọa đáp: Trọn chẳng dám sơ suất. Sư bảo: Hoặc có người hỏi Vương Lão Sư đi chỗ nào thì nói với họ ra sao? Đối đáp: Trở về chỗ gốc. Sư bảo: Sớm làm nhơ đầu ta rồi!

other

  • Nguồn khác Công án
  • Nguồn khác Cơ ngữ của Nam Tuyền Phổ Nguyện liên hệ đến con trâu đực đời Đường
  • Nguồn khác Nam Tuyền trong TĐT q
  • Nguồn khác Đệ nhất tọa đáp: Trọn chẳng dám sơ suất
  • Nguồn khác Sư bảo: Hoặc có người hỏi Vương Lão Sư đi chỗ nào thì nói với họ ra sao? Đối đáp: Trở về chỗ gốc
  • Nguồn khác Sư bảo: Sớm làm nhơ đầu ta rồi!

Từ liên quan

Gần nghĩa

南泉圓相 · 南泉斬貓 · 南泉牡丹 · 南泉白牯 · 南泉禪師 · 南泉鎌子 · 南泉普願禪師