南辕北辙

nán yuán běi zhénam viên bắc triệt

Hán Việt: nam viên bắc triệt · Pinyin: nán yuán běi zhé

Tổng quan

BẮC TRIẾT trống đánh xuôi, kèn thổi ngược; nghĩ một đường, làm một nẻo; hoàn toàn trái ngược (hành động trái ngược mục đích)

新华 · Tân Hoa Đại lục

心想到南方去,却驾着车子往北走。比喻行动与目的相反用这种不切实际的方案试图解决具体问题,岂不是南辕北辙?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從太行山去楚國,本應駕車向南,但車夫卻向北行,結果離楚國越來越遠。典出《戰國策.魏策四》。比喻行動和目的彼此背道而馳。如:「這個結果與原先計畫,簡直是南轅北轍,相差太遠了!」也作「北轍南轅」、「北轅適楚」。

Cấu tạo: 南 (nam) + 轅 (viên) + 北 (bắc) + 轍 (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi ngược lại
  • VietPhrases nghĩ một đường, làm một nẻo; hoàn toàn trái ngược
  • Biên soạn 1. diametrically opposite 2. act at cross-purposes 3. be poles apart

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心想到南方去,却驾着车子往北走。比喻行动与目的相反用这种不切实际的方案试图解决具体问题,岂不是南辕北辙?
  • Kaggle Zh-Vi at opposite poles

Eng

  • Cihui to act in a way that defeats one's purpose (idiom)

Đức

  • Handedict entgegen den eigenen Interessen handeln - seine Pläne oder Absichten durch sein Tun ins Gegenteil bringen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分道扬镳 · 背道而驰

Từ trái nghĩa

异途同归