分道扬镳

fēn dào yáng biāophân đạo dương tiêu

Hán Việt: phân đạo dương tiêu · Pinyin: fēn dào yáng biāo

Tổng quan

DƯƠNG PHIÊU mỗi người đi một ngả; anh đi đường anh tôi đường tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

分路而行。比喻目标不同,各走各的路或各干各的事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻各人依其志向,各奔前程。參見「分路揚鑣」條。《文明小史》第五五回:「吃了一頓中飯之後,各人穿各人的長衫,和秦、王二人分道揚鑣。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 道 (đạo) + 揚 (dương) + 鑣 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chọn đường khác và thúc ngựa đi (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: chia tay mỗi người một ngả
  • Biên soạn id. diverge; part company

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分路而行。比喻目标不同,各走各的路或各干各的事。

Eng

  • Cihui 分道揚鑣 ēndàoyángbiāo id. diverge; part company

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

南辕北辙 · 背道而驰

Từ trái nghĩa

并肩前进 · 志同道合