异途同归

yì tú tóng guīdị đồ đồng quy

Hán Việt: dị đồ đồng quy · Pinyin: yì tú tóng guī

Tổng quan

"chinese_explanation": "通过不同的途径,到达同一个目的地。比喻采取不同的方法而得到相同的结果。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

通过不同的途径,到达同一个目的地。比喻采取不同的方法而得到相同的结果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻採取不同的方法,而得到相同的效果。參見「同歸殊途」條。漢.桓寬《鹽鐵論.論儒》:「聖人異途同歸,或行或止,其趣一也。」晉.陸機〈思親賦〉:「天步悠長,人道短矣。異途同歸,無早晚矣。」

Cấu tạo: 異 (dị) + 途 (đồ) + 同 (đồng) + 歸 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 通过不同的途径,
  • Biên soạn 到达同一个目的地。
  • Biên soạn 比喻采取不同的方法而得到相同的结果。"}
  • Biên soạn 1. reach the same goal by different routes 2. All roads lead to Rome

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"异涂同归"。

Eng

  • Cihui 異途同歸 ìtútóngguī f.e. 1. reach the same goal by different routes 2. All roads lead to Rome

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

南辕北辙 · 背道而驰