博覽古今

bó lǎn gǔ jīn bác lãm cổ kim

Hán Việt: bác lãm cổ kim · Pinyin: bó lǎn gǔ jīn

Tổng quan

bác lãm cổ kim: tinh thông kim cổ/kiến thức uyên bác

Cấu tạo: (bác) + (lãm) + (cổ) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác lãm cổ kim: tinh thông kim cổ/kiến thức uyên bác
  • Cihui bác lãm cổ kim; tinh thông kim cổ; kiến thức uyên bác。形容人見識廣博,學識豐富。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遍閱古今之書。形容人見識廣博,學識豐富。漢.王充《論衡.超奇》:「故能說一經者為儒生,博覽古今者為通人。」《漢書.卷一○.成帝紀》:「博覽古今,容受直辭。公卿稱職,奏議可述。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

博古知今 · 博古通今 · 博覽群書