卦辭

guà cíquái từ

Hán Việt: quái từ · Pinyin: guà cí

Tổng quan

quái từ; bốc từ; lời trong quẻ bói

新华 · Tân Hoa Đại lục

见〖彖辞〗(tuàncí)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.說明《易經》六十四卦每卦要義的文辭。各卦卦體、卦名之後即為卦辭。 2.占卜時,解釋卦象的文辭。

Cấu tạo: 卦 (quái) + 辭 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải quẻ bói
  • Tần suất từ bốc từ; lời trong quẻ bói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說明《易經》六十四卦每卦要義的文辭。各卦卦體、卦名之後即為卦辭。 2.占卜時,解釋卦象的文辭。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见〖彖辞〗(tuàncí)。

Eng

  • JMdict commentary (on any of the 64 hexagrams in the Book of Changes)
  • Cihui to interpret the divinatory trigrams
  • Tần suất từ to interpret the divinatory trigrams

ja

  • JMdict 卦辞(かじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卦義 · 卦筮 · 辭世 · 辭書 · 辭令 · 辭任 · 辭典 · 辭別