卷土重来

juǎn tǔ chóng lái quyển thổ trọng lai

Hán Việt: quyển thổ trọng lai · Pinyin: juǎn tǔ chóng lái

Tổng quan

Cấu tạo: (quyển) + (thổ) + (trọng) + (lai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卷土,指人馬奔跑時揚起塵土。重來,指重新猛撲過來。卷土重來比喻事情失敗後,重組力量,再一次來過。如:「今年考試失利,明年卷土重來。」亦比喻失敗後,重新恢復舊有的局面、勢力。如:「商場得失本無定,只要有恆心毅力,幾年之後必可卷土重來,恢復舊觀。」唐.杜牧〈題烏江亭〉詩:「江東子弟多才俊,卷土重來未可知。」也作「捲土重來」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to return in a swirl of dust (idiom)|fig. to regroup and come back even stronger|to make a comeback

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

东山再起 · 死灰复然 · 重振旗鼓

Từ trái nghĩa

一蹶不振 · 销声匿迹