原汁

yuán zhīnguyên trấp

Hán Việt: nguyên trấp · Pinyin: yuán zhī

Tổng quan

nước dùng (chất lỏng từ hầm thịt, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

以含有水分的蔬果直接榨出的汁液,或水分含量少的食物原料摻以少量的水而熬出的汁液,稱為「原汁」。如:「柳丁原汁」、「原汁牛肉麵」。

Cấu tạo: 原 (nguyên) + 汁 (trấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước ép nguyên chất
  • Tần suất từ nước dùng (chất lỏng từ hầm thịt, v.v.)
  • Biên soạn 原汁 uánzhī n. (meat/vegetable/etc.) stock

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以含有水分的蔬果直接榨出的汁液,或水分含量少的食物原料摻以少量的水而熬出的汁液,稱為「原汁」。如:「柳丁原汁」、「原汁牛肉麵」。

Eng

  • Cihui juice (extracted from fresh fruit or vegetables); stock (obtained by simmering meat)
  • Tần suất từ 原汁 uánzhī n. (meat/vegetable/etc.) stock

Từ liên quan

Gần nghĩa

原汁原味 · 原主 · 原义 · 原产 · 原人 · 原件 · 原价 · 原任