反老還童

fǎn lǎo huán tóng phản lão hoàn đồng

Hán Việt: phản lão hoàn đồng · Pinyin: fǎn lǎo huán tóng

Tổng quan

cải lão hoàn đồng

Cấu tạo: (phản) + (lão) + (hoàn) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải lão hoàn đồng。老年人回覆青春、返為幼童。原為道家傳說的一種卻老術。後來多用於祝頌老年人。
  • Cihui cải lão hoàn đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老年人回復到童年的樣子。《三國演義》第一○五回:「取此水用美玉為屑,調和服之,可以反老還童。」也作「返老歸童」、「返老還童」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

长生不老

Từ trái nghĩa

老态龙钟 · 老态龙锺