长生不老
trường sanh bất lão
Hán Việt: trường sanh bất lão · Pinyin: cháng shēng bù lǎo
Tổng quan
trẻ mãi không già
长生:永生。原为道教的话,后也用作对年长者的祝愿语。
生命長久存活,永不衰老。元.馬致遠《黃粱夢》第一折:「出家人長生不老,煉藥修真,降龍伏虎,到大來悠哉也呵。」《三國演義》第一○五回:「朕建高臺峻閣,欲與神仙往來,以求長生不老之方。」也作「長生久視」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trường sinh bất lão trường sinh bất lão; trẻ mãi không già。永遠活著,不會老死。
- Biên soạn 長生不老 hángshēngbùlǎo f.e. 1. live forever and never die 2. immortality
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长生:永生。原为道教的话,后也用作对年长者的祝愿语。
Eng
- Cihui (idiom) to live forever and never grow old
Đức
- Handedict Unsterblichkeit