发出
phát xuất
Hán Việt: phát xuất · Pinyin: fā chū
Tổng quan
phát sinh; phát ra; nảy sinh (âm thanh, nghi vấn). 發出笑聲 phát ra tiếng cười; phát biểu; tuyên bố; công bố (mệnh lệnh, chỉ thị). 發出號召 công bố hiệu triệu 發出通告 công bố thông báo; phát đi; gửi đi; khởi hành (hàng hoá, văn kiện)
发生(声音、气味等):~笑声; 发布(命令、指示):~号召, ~通告; 送出(货物、信件等); 开出(车辆等)。
傳出、送出或表達出來。如:「發出聲音」、「發出函件」、「發出款項」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)
- Cihui gửi đi
- Cihui phái đi
- Cihui phát ra (âm thanh)
- Cihui bật ra (tiếng cười)
- Biên soạn r.v. issue; send/give out
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳出、送出或表達出來。如:「發出聲音」、「發出函件」、「發出款項」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发生(声音、气味等):~笑声; 发布(命令、指示):~号召, ~通告; 送出(货物、信件等); 开出(车辆等)。
- Kaggle Zh-Vi chime out
Eng
- Cihui to issue (an order, decree etc); to send out; to dispatch; to produce (a sound); to let out (a laugh)
Đức
- Handedict aussenden