发愤图强
phát phẫn đồ cường
Hán Việt: phát phẫn đồ cường · Pinyin: fā fèn tú qiáng
Tổng quan
tức giận phấn đấu
发愤:决心努力; 图:谋求。决心奋斗,努力谋求强盛。
下定決心,努力自強。如:「他雖經商失敗,仍每日勤勞不懈,發憤圖強,終於東山再起。」《清史稿.卷四六四.列傳.康廣仁》:「戊戌變法,德宗發憤圖強,用端棻等言,召用新進。百日維新,中外震仰,黨爭遽起,激成政變。」
Nghĩa
Việt
- Cihui quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)
- Biên soạn to be strongly determined to succeed (idiom)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发愤:决心努力; 图:谋求。决心奋斗,努力谋求强盛。
Eng
- Cihui to be strongly determined to succeed (idiom)