受語境決定的詞

thụ ngữ cảnh quyết định đích từ

Hán Việt: thụ ngữ cảnh quyết định đích từ

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (ngữ) + (cảnh) + (quyết) + (định) + (đích) + (từ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 受語境決定的詞 hòu yǔjìng juédìng de cí n. <lg.> context-determined word