口傳

kǒu chuánkhẩu truyện

Hán Việt: khẩu truyện · Pinyin: kǒu chuán

Tổng quan

truyền miệng; truyền khẩu. các nghệ nhân dân gian đều dùng phương pháp truyền miệng để dạy đệ tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

口头传授:~心授, 民间艺人大都用~的方法来教徒弟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.口頭傳言。如:「口傳不足為信。」 2.以口傳授。《淮南子.氾論》:「此皆不著於法令,而聖人之所不口傳也。」《紅樓夢》第五回:「意淫二字,惟心會而不可口傳。」也作「口授」。

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ truyền khẩu
  • Biên soạn v. 1. instruct orally 2. pass on by word of mouth ◆n. hearsay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.口頭傳言。如:「口傳不足為信。」 2.以口傳授。《淮南子.氾論》:「此皆不著於法令,而聖人之所不口傳也。」《紅樓夢》第五回:「意淫二字,惟心會而不可口傳。」也作「口授」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 口头传授:~心授, 民间艺人大都用~的方法来教徒弟。

Eng

  • Cihui to convey orally; to pass on by word of mouth (instructions, information, stories etc)
  • Tần suất từ v. 1. instruct orally 2. pass on by word of mouth ◆n. hearsay

other

  • Nguồn khác Dùng lời nói mà dạy lại người khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 傳世 · 傳習 · 傳產 · 傳人 · 傳代 · 傳令 · 传位